Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “appreciative”

96 câu thật có từ appreciative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appreciative nghĩa là đánh giá cao. appreciative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or expressive of gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Appreciative Inquiry is listed here to indicate that the approach could be applied pervasively from now on.

    Từ trong câu: appreciative, inquiry, list, indicate, approach, apply, now

    «Social entrepreneurship/Evaluation Framework», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74004 (bản sửa đổi 1674905). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • No teacher can have an appreciative love for all that is beautiful and good and not love children.

    Từ trong câu: appreciative, teacher, love, beautiful, good, child

    Ray Coppock Beery, Practical school discipline. Nguồn: Project Gutenberg #60717. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think I can guarantee that you'll find him a very appreciative neighbor, especially if you have plenty of gladioli in your garden."

    Từ trong câu: appreciative, think, guarantee, find, neighbor, especially, plenty, garden

    Dorothy Canfield Fisher, The Brimming Cup. Nguồn: Project Gutenberg #14957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Hoffman's husband thought he had an admiring wife, and her "ah! ah-s!" were appreciative, whereas Mr. Lewis could be under no such delusion.

    Từ trong câu: appreciative, husband, think, admire, wife, be, whereas, mr

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They mean well, he said, and are enterprising and appreciative of the arts of life; and you can depend upon what they say.

    Từ trong câu: enterprising, appreciative, art, enterprise, mean, well, life, depend

    William Henry Bishop, Old Mexico and her lost provinces. Nguồn: Project Gutenberg #77881. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng appreciative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appreciative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appreciative trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ appreciative hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appreciative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appreciative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appreciative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appreciative: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.