Câu tiếng Anh có từ “appreciative”
108 câu thật có từ appreciative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appreciative nghĩa là đánh giá cao. appreciative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or expressive of gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appreciative
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We are very appreciative of the help you have given us.
Từ trong câu: appreciative, help, give
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The day of appreciative recognition has not fully come, but it has dawned, and will come by and by.
Từ trong câu: appreciative, day, recognition, fully, come
Various, The American Missionary: Volume 50, No. 08, August, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #16216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This book has been already reviewed by the English critics, who are always appreciative of Browning's merits, and tender to his faults.
Từ trong câu: appreciative, book, already, review, critic, always, merit, tender
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His tributes to the Church are among the most cordial, appreciative, and eloquent that have been uttered in modern times by non-Catholics.
Từ trong câu: appreciative, church, among, eloquent, utter, modern, time, non
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever future awaits her she will meet it with dignity and appreciative consideration of the exceptionally brilliant position she has filled.
Từ trong câu: exceptionally, whatever, future, await, meet, dignity, appreciative, consideration
Laura C. Holloway, The Ladies of the White House; Or, in the Home of the Presidents Being a Complete History of the Social and Domestic Lives of the Presidents from Washington to the Present Time: 1789–1881. Nguồn: Project Gutenberg #66909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng appreciative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appreciative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appreciative trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ appreciative hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appreciative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appreciative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appreciative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appreciative: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.