Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “appreciative”
96 câu thật có từ appreciative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appreciative nghĩa là đánh giá cao. appreciative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or expressive of gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appreciative
The Chepauk crowd is known to be amongst the most appreciative in the country.
Từ trong câu: appreciative, crowd, know, amongst, country
«M. A. Chidambaram Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=597144 (bản sửa đổi 10584766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once more the heart grows tenderly appreciative of the commonest blessings.
Từ trong câu: appreciative, once, heart, grow, tenderly, common, bless
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Appreciative Inquiry (AI) is a mentoring approach that seeks to identify and foster the best in people and organizations.
Từ trong câu: appreciative, inquiry, mentor, approach, seek, identify, foster, best
«Mentor teacher/Appreciative Inquiry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290184 (bản sửa đổi 4659462). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His tributes to the Church are among the most cordial, appreciative, and eloquent that have been uttered in modern times by non-Catholics.
Từ trong câu: appreciative, church, among, eloquent, utter, modern, time, non
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng appreciative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appreciative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appreciative trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ appreciative hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appreciative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appreciative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appreciative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appreciative: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.