Câu tiếng Anh có từ “applaud”
140 câu thật có từ applaud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: applaud nghĩa là hoan hô. applaud là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: clap one's hands or shout after performances to indicate approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ applaud
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The story is told that he wondered why the audience were not applauding when it had finished.
Từ trong câu: applaud, story, tell, wonder, audience, finish
«Symphony No. 9 (Beethoven)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60354 (bản sửa đổi 10752743). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The public had held itself in hand very well up to this moment, but applauded the verses vociferously.
Từ trong câu: applaud, public, hold, itself, hand, well, up, moment
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everybody laughed and applauded as if something very funny had been said.
Từ trong câu: funny, applaud, everybody, laugh, something
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 3, May 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27262. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had been a case in which I had exceeded my orders, and I thought he ought rather to have applauded my zeal.
Từ trong câu: order, applaud, exceed, case, think, ought, rather
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 120, December 26, 1914: An uncanny revenge; or, Nick Carter and the mind murderer.. Nguồn: Project Gutenberg #68376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As I said before, Pete had begun to untie the halter, and the crowd applauded in approbation of his firmness.
Như tôi đã nói trước đó, Pete đã bắt đầu cởi dây buộc và đám đông vỗ tay tán thành sự kiên quyết của anh ấy.
Từ trong câu: untie, begin, crowd, applaud, firmness
William Henry Thomes, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #16050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had made some pale efforts in the beginning to applaud Mr. Wopsle; but they were too hopeless to be persisted in.
Từ trong câu: hopeless, pale, effort, applaud, make, begin, mr
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But they had called that mischief and blasphemy: they called the things I did now gymnastics, and applauded them till the noise might have wakened the Etrurian dead under the soil.
Từ trong câu: gymnastics, call, mischief, thing, now, applaud, till, noise
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng applaud
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| loudly applaud | 187 lần |
| warmly applaud | 94 lần |
| applaud vociferously | 28 lần |
| rapturously applaud | 24 lần |
| highly applaud | 135 lần |
| audience applaud | 93 lần |
| enthusiastically applaud | 26 lần |
| applaud loudly | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ applaud
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ applaud trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ applaud hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ applaud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ applaud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ applaud?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ applaud: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.