Câu tiếng Anh có từ “applaud”
140 câu thật có từ applaud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: applaud nghĩa là hoan hô. applaud là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: clap one's hands or shout after performances to indicate approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ applaud
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They were behaving themselves very well, and they all applauded when the captain entered the room.
Từ trong câu: applaud, behave, themselves, well, captain, enter, room
Oliver Optic, Snug Harbor; or, The Champlain Mechanics. Nguồn: Project Gutenberg #50678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The story is told that he wondered why the audience were not applauding when it had finished.
Từ trong câu: applaud, story, tell, wonder, audience, finish
«Symphony No. 9 (Beethoven)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60354 (bản sửa đổi 10752743). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What right had anyone to applaud her, to look at her--ah! she was going to sing!
Từ trong câu: applaud, right, anyone, look, go, sing
Christabel R. Coleridge, Hugh Crichton's Romance. Nguồn: Project Gutenberg #43162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were applauding, but Beethoven was deaf so he could not hear.
Từ trong câu: deaf, applaud, hear
«Symphony No. 9 (Beethoven)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60354 (bản sửa đổi 10752743). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Though the game was being played at the Metrodome, even the Minnesota Vikings fans stood and applauded as Favre celebrated with his teammates.
Mặc dù trận đấu đang diễn ra tại Metrodome, nhưng ngay cả những người hâm mộ Minnesota Vikings cũng đứng dậy vỗ tay khi Favre ăn mừng cùng các đồng đội của mình.
Từ trong câu: teammate, though, game, play, even, fan, stand, applaud
«National Football League: Quarterback Brett Favre breaks record for touchdowns», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81311 (bản sửa đổi 4822581). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng applaud
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| loudly applaud | 187 lần |
| warmly applaud | 94 lần |
| applaud vociferously | 28 lần |
| rapturously applaud | 24 lần |
| highly applaud | 135 lần |
| audience applaud | 93 lần |
| enthusiastically applaud | 26 lần |
| applaud loudly | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ applaud
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ applaud trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ applaud hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ applaud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ applaud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ applaud?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ applaud: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.