Câu tiếng Anh có từ “applaud”
140 câu thật có từ applaud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: applaud nghĩa là hoan hô. applaud là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: clap one's hands or shout after performances to indicate approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ applaud
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If there is a live band, they should also be applauded for their performance.
Từ trong câu: applaud, live, band, performance
«Swing Dancing/Etiquette», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97092 (bản sửa đổi 4654156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To him should be all the honor which tens of thousands of ringing voices and applauding hands could lavish.
Từ trong câu: applaud, honor, ring, voice, hand
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those students are survivors, and they should be applauded, but who cheers for the ones that don't have that drive?
Từ trong câu: applaud, student, survivor, cheer, one, drive
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/Student Soapbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=203116 (bản sửa đổi 4477675). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While we applaud the technology spillovers of NASA’s space projects, we should also acknowledge that those benefits are not shared equally.
Từ trong câu: applaud, technology, space, project, acknowledge, benefit, share, equally
«Principles of Microeconomics/Public Goods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387272 (bản sửa đổi 3289052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I applauded his resolution, and charged him to adhere to it in ease he should not escape.
Từ trong câu: adhere, applaud, resolution, charge, ease, escape
William Henry Giles Kingston, Salt Water: The Sea Life and Adventures of Neil D'Arcy the Midshipman. Nguồn: Project Gutenberg #21476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We should all applaud and support this extremely important agenda.
Từ trong câu: agenda, applaud, support, extremely, important
«FOSS Open Standards/Foreword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93482 (bản sửa đổi 3284901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng applaud
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| loudly applaud | 187 lần |
| warmly applaud | 94 lần |
| applaud vociferously | 28 lần |
| rapturously applaud | 24 lần |
| highly applaud | 135 lần |
| audience applaud | 93 lần |
| enthusiastically applaud | 26 lần |
| applaud loudly | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ applaud
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ applaud trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ applaud hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ applaud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ applaud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ applaud?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ applaud: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.