E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “applaud”

136 câu thật có từ applaud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: applaud nghĩa là hoan hô. applaud là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: clap one's hands or shout after performances to indicate approval. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ applaud

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • No wonder the women applauded as some of the men who gave their reasons, added 'and because the women wanted it'."

    Từ trong câu: applaud, wonder, woman, man, give, reason, add, because

    Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng applaud

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
loudly applaud187 lần
warmly applaud94 lần
applaud vociferously28 lần
rapturously applaud24 lần
highly applaud135 lần
audience applaud93 lần
enthusiastically applaud26 lần
applaud loudly56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ applaud

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ applaud trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ applaud hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ applaud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ applaud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ applaud?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ applaud: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.