Câu tiếng Anh có từ “ambassador”
200 câu thật có từ ambassador hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ambassador nghĩa là đại sứ. ambassador là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diplomat of the highest rank. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ambassador
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He appoints judges, ambassadors, and other officers, but the Senate also must approve these appointments.
Từ trong câu: ambassador, appoint, judge, officer, approve, appointment
«Constitution of the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37490 (bản sửa đổi 10960512). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because Jefferson was an ambassador, he had to have guests come to his to eat.
Từ trong câu: ambassador, because, guest, come, eat
«James Hemings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869078 (bản sửa đổi 10800862). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Yet the very break in the usual life of audiences and journeys must have been grateful to the tired ambassador.
Từ trong câu: ambassador, grateful, break, usual, life, audience, journey, tire
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Afterwards, the hosting state must accept such ambassadors.
Từ trong câu: ambassador, afterward, host, state, accept
«Public International Law/Diplomatic Relations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434703 (bản sửa đổi 4295640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He continued to urge upon his new ambassador that she must be kept in a good humour at all costs.
Từ trong câu: ambassador, humour, continue, urge, new, keep, good, humor
Martin A. S. Hume, Philip II. of Spain. Nguồn: Project Gutenberg #50261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Tell the Ambassador that you have a clue, but that you must be left alone for a week or two.
Từ trong câu: ambassador, clue, week, alone, tell, leave
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no time to run after him, as I had to hurry off after the Ambassador down the great staircase, and see the party started safe for the opera.
Từ trong câu: party, opera, time, run, hurry, off, ambassador, down
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ambassador
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| venetian ambassador | 177 lần |
| austrian ambassador | 167 lần |
| spanish ambassador | 414 lần |
| french ambassador | 858 lần |
| russian ambassador | 218 lần |
| prussian ambassador | 90 lần |
| foreign ambassador | 287 lần |
| swedish ambassador | 85 lần |
| british ambassador | 222 lần |
| persian ambassador | 60 lần |
| turkish ambassador | 61 lần |
| ambassador at constantinople | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambassador
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambassador trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ ambassador hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ambassador xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambassador gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambassador?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambassador: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.