Câu tiếng Anh có từ “ambassador”
200 câu thật có từ ambassador hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ambassador nghĩa là đại sứ. ambassador là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diplomat of the highest rank. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ambassador
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He gives his ambassador a sum on which a private gentleman can live, and no more.
Từ trong câu: ambassador, give, sum, private, gentleman, live
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The German ambassador had demanded an investigation, but the Rada would not, or could not, take action.
Từ trong câu: ambassador, demand, investigation, take, action
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Ambassador pressed me as to whether I could not formulate conditions on which we would remain neutral.
Từ trong câu: ambassador, formulate, neutral, press, whether, condition, remain
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Buckingham could not under any pretense be admitted into France as an ambassador; he wished to enter it as a conqueror.
Từ trong câu: ambassador, admit, wish, enter
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There the ambassadors of great kings and commonwealths gazed with admiration on a spectacle which no other country in the world could present.
Từ trong câu: ambassador, spectacle, commonwealth, great, king, gaze, admiration, country
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The idea of being an ambassador could scarcely dazzle me.
Từ trong câu: dazzle, idea, scarcely, ambassador
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ambassador
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| venetian ambassador | 177 lần |
| austrian ambassador | 167 lần |
| spanish ambassador | 414 lần |
| french ambassador | 858 lần |
| russian ambassador | 218 lần |
| prussian ambassador | 90 lần |
| foreign ambassador | 287 lần |
| swedish ambassador | 85 lần |
| british ambassador | 222 lần |
| persian ambassador | 60 lần |
| turkish ambassador | 61 lần |
| ambassador at constantinople | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambassador
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambassador trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ ambassador hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ambassador xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambassador gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambassador?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambassador: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.