Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ambassador”

200 câu thật có từ ambassador hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ambassador nghĩa là đại sứ. ambassador là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diplomat of the highest rank. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ambassador

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They also told the ambassador he and his group should leave as "soon as possible".

    Từ trong câu: ambassador, tell, group, leave, soon, possible

    «2012 Benghazi attack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=510339 (bản sửa đổi 10941186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The guiding coalition should become ambassadors for the change as it unfolds.

    Từ trong câu: ambassador, guide, coalition, become, change, unfold

    «Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The ambassador was importunate that he should send Moncay something, at least some of his own weapons.

    Từ trong câu: ambassador, weapon, send, something, least

    Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 27 of 55 1636-37 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26004. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Madame, the King ought to name you his ambassador to London.--And now pray forget this unfortunate business, so humiliating for me.

    Từ trong câu: ambassador, humiliating, humiliate, madame, king, ought, name, now

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why should eleven thousand pounds a-year be given to any ambassador at Vienna, or at any other court of the earth?

    Từ trong câu: ambassador, eleven, thousand, pound, year, give, court, earth

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ambassador

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
venetian ambassador177 lần
austrian ambassador167 lần
spanish ambassador414 lần
french ambassador858 lần
russian ambassador218 lần
prussian ambassador90 lần
foreign ambassador287 lần
swedish ambassador85 lần
british ambassador222 lần
persian ambassador60 lần
turkish ambassador61 lần
ambassador at constantinople51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambassador

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambassador trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ ambassador hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ambassador xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambassador gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambassador?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambassador: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.