Câu tiếng Anh có từ “ambassador”
197 câu thật có từ ambassador hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ambassador nghĩa là đại sứ. ambassador là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diplomat of the highest rank. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ambassador
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
‘May it please your Majesty, ambassadors have arrived from the enemy and would speak to you.’
Từ trong câu: ambassador, please, arrive, enemy, speak
Ford Madox Ford, The Brown Owl: A Fairy Story. Nguồn: Project Gutenberg #48860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have been dispatched as an ambassador, an envoy extraordinary, I may say, by my dear friend Mrs. Light.”
Từ trong câu: ambassador, dispatch, may, extraordinary, dear, friend, mrs, light
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now Litvinoff had never concealed his strong desire to return to England in any capacity which might result eventually in his recognition as Russian Ambassador.
Từ trong câu: conceal, recognition, capacity, ambassador, desire, now, never, strong
Basil Thomson, Queer people. Nguồn: Project Gutenberg #77709. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'The war undertaken by Austria, and the consequences which might result, had, in the words of the German Ambassador himself, an aggressive object.
Từ trong câu: war, result, consequence, word, ambassador, himself, might, aggressive
University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I myself have always discounted these reports that some future Republican president might appoint him a sort of roving ambassador.
Từ trong câu: discount, myself, always, report, future, president, appoint, sort
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ambassador
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| venetian ambassador | 177 lần |
| austrian ambassador | 167 lần |
| spanish ambassador | 414 lần |
| french ambassador | 858 lần |
| russian ambassador | 218 lần |
| prussian ambassador | 90 lần |
| foreign ambassador | 287 lần |
| swedish ambassador | 85 lần |
| british ambassador | 222 lần |
| persian ambassador | 60 lần |
| turkish ambassador | 61 lần |
| ambassador at constantinople | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambassador
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambassador trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ ambassador hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ambassador xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambassador gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambassador?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambassador: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.