Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amazement”

264 câu thật có từ amazement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amazement nghĩa là sự kinh ngạc. amazement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling that accompanies something extremely surprising. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amazement

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “What vengeance can you mean?” asked my father, in increasing amazement.

    Từ trong câu: amazement, increase, mean, ask, father

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am all amazement! could not have supposed any thing!—Such elegance and profusion!—I have seen nothing like it since—Well, where shall we sit? where shall we sit?

    Từ trong câu: amazement, suppose, thing, elegance, see, nothing, like, since

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “With me!”—in the utmost amazement—“well, sir,—be quick—and if you can—less violent.”

    Từ trong câu: violent, amazement, quick, well, sir, less

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But what words can express the amazement of our guests, when, rounding the Rocky Cape at the entrance, Safety Bay, and the beautiful domain of Rockburg, lay before them.

    Từ trong câu: domain, word, express, amazement, guest, round, rocky, entrance

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She could not grasp it, but sat staring at her companion in an amazement so profound that it bereft her of speech.

    Từ trong câu: bereft, grasp, sit, stare, companion, amazement, profound, speech

    Wilson, Mrs., 1870?-1935 Woodrow, The beauty. Nguồn: Project Gutenberg #37549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Really, Mr. Holmes, this exceeds anything which I could have imagined,” said Dr. Mortimer, gazing at my friend in amazement.

    Từ trong câu: exceed, really, mr, anything, imagine, dr, gaze, friend

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng amazement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blank amazement414 lần
utter amazement555 lần
speechless amazement177 lần
dumb with amazement211 lần
sheer amazement165 lần
stared in amazement207 lần
undisguised amazement82 lần
mute amazement95 lần
speechless with amazement71 lần
unbounded amazement63 lần
dumb amazement91 lần
mouthed amazement55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amazement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amazement trong kho câu?
Kho câu có 264 câu có từ amazement hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amazement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amazement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amazement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amazement: Quá khứ đơn (92 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.