Câu tiếng Anh có từ “all”
260 câu thật có từ all hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: all nghĩa là tất cả. all là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly'). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ all
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The other horses were all awake; some were pulling at their halters, others stamping.
Từ trong câu: horse, pull, all, their, some, other, awake, stamp
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And to think,” she said, “that uncanny thing was probably watching me all the time that I was writing—oo!
Từ trong câu: probably, watch, all, write, writing, uncanny, think, thing
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My head was already teeming with plans of all the wild and wonderful things I had now impunity to do.”
Từ trong câu: already, plan, now, wild, head, all, wonderful, thing
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All the time you were dreaming about the glass Apostles, you were lying in my arms.”
Từ trong câu: time, glass, my, about, dream, lie, all, were
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"My mother, when she was dying in the big city, leaving me all alone, put me in his charge, you know."
Từ trong câu: die, leave, know, big, my, mother, all, when
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was not expecting to meet anybody, for all interest was centered in the other part of the house, now; his calculation proved correct.
Từ trong câu: center, house, correct, not, now, expect, interest, all
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng all
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ all
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ all trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ all hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ all xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ all gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ all?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ all: Câu phủ định (56 câu), Quá khứ đơn (48 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.