E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “all”

66 câu thật có từ all hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: all nghĩa là tất cả. all là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly'). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ all

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “I wonder if it will all look the same as it did when we left it, Doro.”

    Từ trong câu: all, wonder, look, leave

    Margaret Penrose, Dorothy Dale to the rescue. Nguồn: Project Gutenberg #72644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I release all claim to the bridge as well as to the prince.

    Từ trong câu: prince, all, release, claim, bridge, well

    Izora C., -1906 [Translator] Chandler, Told in the gardens of Araby (untranslated until now). Nguồn: Project Gutenberg #73256. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Rocking Horse was so large that all the toys could get on his back at once.

    Từ trong câu: toy, rock, all, horse, large, get, back, once

    Laura Lee Hope, The story of a woolly dog. Nguồn: Project Gutenberg #72039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they had enough, one that was better than all was added.

    Từ trong câu: good, was, one, enough, all, they, when, have

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We all know the poems of Robert Burns, most of us know something of his life.

    Từ trong câu: of, burn, know, the, he, us, all, most

    R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng all

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
after all84.895 lần
all right67.060 lần
with all125.185 lần
all over48.140 lần
all about47.028 lần
all things33.896 lần
for all87.289 lần
above all30.670 lần
all sorts25.261 lần
all events23.744 lần
all the time32.733 lần
all day28.873 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ all

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ all trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ all hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ all xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ all gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ all?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ all: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.