Câu tiếng Anh có từ “all”
260 câu thật có từ all hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: all nghĩa là tất cả. all là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly'). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ all
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Amidst all this litter, there were two shelves, on which was deposited the library.
Từ trong câu: all, deposit, litter, shelf, library
Various, Robert Merry's museum, Volumes III-IV (1842). Nguồn: Project Gutenberg #73026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is all vain words if there is nothing to measure it by.”
Từ trong câu: all, vain, measure, word, nothing
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was very little said about it at all, and nothing done.
Từ trong câu: little, about, all, nothing, say, done
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I went into this, I didn't understand that he was to see all of us and that there was murder on the ticket.
Từ trong câu: this, us, all, into, murder, there, ticket, go
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no question at all that only the right palm of Lee Harvey Oswald made this print, or could have made it.
Từ trong câu: only, question, at, print, palm, or, all, could
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng all
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ all
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ all trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ all hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ all xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ all gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ all?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ all: Câu phủ định (56 câu), Quá khứ đơn (48 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.