Câu tiếng Anh có từ “all”
260 câu thật có từ all hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: all nghĩa là tất cả. all là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly'). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ all
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
How do you know that I am a rebel at all, much less a great one?
Từ trong câu: rebel, all, great, know, much, less
W. M. Leftwich, Martyrdom in Missouri, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #72683. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why in the world did n’t you guess it and spare me all this?
Từ trong câu: did, guess, world, this, do, all, spare, why
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng all
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ all
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ all trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ all hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ all xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ all gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ all?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ all: Câu phủ định (56 câu), Quá khứ đơn (48 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.