Câu tiếng Anh có từ “aimless”
78 câu thật có từ aimless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aimless nghĩa là không có mục đích. aimless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: aimlessly drifting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aimless
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Doubtless both of them understood that the situation had become too serious to lose time in useless words and aimless wrath.
Từ trong câu: aimless, understand, situation, become, serious, lose, time, useless
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His aimless walk had led him to the kitchen garden, and to a bed of pot-herbs, which Mrs. Blexey was laboriously picking.
Từ trong câu: aimless, walk, lead, kitchen, garden, bed, pot, herb
Fergus Hume, The Sacred Herb. Nguồn: Project Gutenberg #55642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was going out on an aimless search for his lost wife--the woman who had given up her last hope for him and his.
Từ trong câu: aimless, go, out, search, lose, wife, woman, give
Ann S. Stephens, A Noble Woman. Nguồn: Project Gutenberg #30111. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The sea had quieted down to an abnormal smoothness, and the submarine, with Matt at the engine to relieve Gaines, went on her aimless wanderings.
Từ trong câu: aimless, sea, quiet, down, abnormal, submarine, engine, relieve
Stanley R. Matthews, Motor Matt's Submarine; or, The Strange Cruise of the Grampus. Nguồn: Project Gutenberg #49197. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Aimless, trivial, meaningless, oh no—what she had seen at tea made it impossible for her to believe that.
Từ trong câu: meaningless, aimless, trivial, see, tea, make, impossible, believe
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Launched into a dark shoreless sea of Pyrrhonism, what would remain for us but to sail aimless, hopeless; or make madly merry, while the devouring Death had not yet engulfed us?
Từ trong câu: engulf, aimless, launch, dark, sea, remain, sail, hopeless
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aimless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aimless wanderings | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aimless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aimless trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ aimless hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aimless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aimless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aimless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aimless: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.