Câu tiếng Anh có từ “aimless”
78 câu thật có từ aimless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aimless nghĩa là không có mục đích. aimless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: aimlessly drifting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aimless
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A constant, aimless, inevitable habit of self-introspection was killing his mental life, before the end came physically.
Từ trong câu: aimless, constant, inevitable, habit, self, kill, mental, life
Arachne, Cobwebs of Thought. Nguồn: Project Gutenberg #13766. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was confronting another of the false climaxes in the hour of aimless wanderings on the river front.
Từ trong câu: aimless, confront, another, false, climax, hour, wander, river
Francis Lynde, The Price. Nguồn: Project Gutenberg #19462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Laurence was going away--in an aimless sort of manner she kept repeating these words over and over, Laurence was going away!
Laurence sắp đi xa - trong một cách không mục đích, cô ấy cứ lặp đi lặp lại những lời này, Laurence sẽ đi xa!
Từ trong câu: aimless, go, away, sort, manner, keep, repeat, word
May Agnes Fleming, Norine's Revenge, and, Sir Noel's Heir. Nguồn: Project Gutenberg #33664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was going out on an aimless search for his lost wife--the woman who had given up her last hope for him and his.
Từ trong câu: aimless, go, out, search, lose, wife, woman, give
Ann S. Stephens, A Noble Woman. Nguồn: Project Gutenberg #30111. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Here a group of engineers and E.L.C. were working in a casual, aimless sort of way, apparently building a bridge for the branch line.
Từ trong câu: aimless, group, engineer, work, casual, sort, way, apparently
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was picking up one object after another now, and putting each down, in an aimless fashion quite unlike her usual decisiveness.
Từ trong câu: usual, unlike, aimless, fashion, object, pick, up, another
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aimless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aimless wanderings | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aimless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aimless trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ aimless hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aimless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aimless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aimless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aimless: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.