Câu tiếng Anh có từ “aimless”
66 câu thật có từ aimless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aimless nghĩa là không có mục đích. aimless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: aimlessly drifting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aimless
Here a group of engineers and E.L.C. were working in a casual, aimless sort of way, apparently building a bridge for the branch line.
Từ trong câu: aimless, group, engineer, work, casual, sort, way, apparently
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her appearance fascinated me; I found the greatest charm in her pale features, in her slow, aimless movements; but she fancied--I do not know why--that I was in ill humor.
Từ trong câu: aimless, appearance, fascinate, find, great, charm, pale, feature
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aimless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- aimless wanderings40 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aimless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aimless trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ aimless hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aimless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aimless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aimless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aimless: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.