Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “aimless”

66 câu thật có từ aimless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aimless nghĩa là không có mục đích. aimless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: aimlessly drifting. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She soon resumed her singing, and her aimless, wistful gazing at the splendid Southern sky.

    Từ trong câu: aimless, soon, resume, sing, wistful, gaze, southern, sky

    Maurice Thompson, Milly: At Love's Extremes; A Romance of the Southland. Nguồn: Project Gutenberg #63876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Shag is not going, I see; so you are only going to loiter about in an aimless manner, and I should certainly be bored.

    Từ trong câu: aimless, go, see, loiter, manner, certainly, bore

    Janet Milne Rae, Morag: A Tale of the Highlands of Scotland. Nguồn: Project Gutenberg #42093. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But with Alfred away to war, Anna takes instead to a derelict aimless life.

    Từ trong câu: derelict, aimless, away, war, take, instead, life

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Spanish Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243014 (bản sửa đổi 4528246). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng aimless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • aimless wanderings40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aimless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aimless trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ aimless hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aimless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aimless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aimless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aimless: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.