Câu tiếng Anh có từ “aimless”
68 câu thật có từ aimless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aimless nghĩa là không có mục đích. aimless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: aimlessly drifting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aimless
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The aimless attitudes are the most shocking trend in students today.
Từ trong câu: aimless, attitude, shock, trend, student, today
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/6.7.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194483 (bản sửa đổi 4665342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
More than once they had those conversations, aimless and meaningless, in which the emptiest phrases are those which cover the deepest feelings.
Đã hơn một lần họ có những cuộc trò chuyện vô mục đích và vô nghĩa, trong đó những câu nói trống rỗng nhất lại là những câu nói chứa đựng những cảm xúc sâu sắc nhất.
Từ trong câu: aimless, once, conversation, meaningless, empty, phrase, cover, deep
Honoré de Balzac, The Ball at Sceaux. Nguồn: Project Gutenberg #1305. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It does not take us long to fall into the groove of watering-place life—the most absolutely idle and aimless life in the world.
Từ trong câu: aimless, take, long, fall, water, place, life, absolutely
Christian Reid, "The land of the sky". Nguồn: Project Gutenberg #76690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have a contempt, when not pity, for the lives of most of the people I see around me and mine is among the most selfish and aimless.
Từ trong câu: aimless, contempt, pity, life, people, see, around, among
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her appearance fascinated me; I found the greatest charm in her pale features, in her slow, aimless movements; but she fancied--I do not know why--that I was in ill humor.
Từ trong câu: aimless, appearance, fascinate, find, great, charm, pale, feature
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aimless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aimless wanderings | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aimless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aimless trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ aimless hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aimless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aimless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aimless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aimless: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.