Câu tiếng Anh có từ “aimless”
78 câu thật có từ aimless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aimless nghĩa là không có mục đích. aimless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: aimlessly drifting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aimless
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Let her become an aimless wanderer, whose trail may never be followed.
Từ trong câu: aimless, let, become, trail, never, follow
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And to how many aimless lives, writing has given a purpose which otherwise never might have entered it!
Từ trong câu: aimless, many, life, write, give, purpose, otherwise, never
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aimless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aimless wanderings | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aimless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aimless trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ aimless hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aimless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aimless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aimless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aimless: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.