Câu tiếng Anh có từ “affordable”
92 câu thật có từ affordable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: affordable nghĩa là giá cả phải chăng. affordable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: that you have the financial means for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ affordable
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He has been actively involved in initiatives related to affordable housing, homelessness, and public safety.
Từ trong câu: affordable, actively, involve, initiative, relate, house, public, safety
«Kevin de León», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1025073 (bản sửa đổi 11011446). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In addition to these improvements, computers have become affordable enough for many families.
Từ trong câu: affordable, addition, improvement, computer, become, enough, many, family
«Computers for Beginners/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21842 (bản sửa đổi 4668582). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ohio has been categorized as the most affordable state to live in.
Từ trong câu: affordable, categorize, state, live
«Ohio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9240 (bản sửa đổi 10964951). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Alamo Drafthouse has not built the affordable housing for teachers.
Từ trong câu: affordable, build, house, teacher
«Baker Center (Austin, Texas)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1078444 (bản sửa đổi 10958258). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I hope it will provide safe, affordable four-wheel transportation to families who till now have not been able to own a car.
Từ trong câu: affordable, hope, provide, safe, four, wheel, transportation, family
«World's cheapest car launched in India, will go on sale in April», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123234 (bản sửa đổi 4830468). · English Wikinews · CC BY 2.5
By providing affordable products and services, such as foodstuffs, stationery, and clothing, he has helped cushion the effects of economic hardship.
Từ trong câu: stationery, provide, affordable, product, service, clothing, help, cushion
«Niyi Adebayo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1187236 (bản sửa đổi 10979018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These progressions have made communication across incredible distances exceptionally affordable and available.
Từ trong câu: incredible, progression, make, communication, across, distance, exceptionally, affordable
«Autonomous Technology-Assisted Language Learning/Interaction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24860 (bản sửa đổi 3336052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This technology has not yet been discontinued just because it is in high demand among consumers due to its affordable cost.
Từ trong câu: discontinue, technology, because, high, demand, among, consumer, due
«Thin film transistor liquid crystal display», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86698 (bản sửa đổi 10364130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng affordable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| affordable housing | 101 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ affordable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affordable trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ affordable hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ affordable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affordable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affordable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affordable: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.