Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “affordable”

92 câu thật có từ affordable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: affordable nghĩa là giá cả phải chăng. affordable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: that you have the financial means for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ affordable

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Sometimes a change or solution must be more than just effective and affordable.

    Từ trong câu: affordable, sometimes, change, solution, effective

    «Professional and Technical Writing/Feasibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=171380 (bản sửa đổi 4414102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We must be careful that we do not overvisualize Rapid Dominance versus the reality of credible/affordable capabilities to execute the concept.

    Từ trong câu: affordable, credible, versus, careful, rapid, dominance, reality, capability

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To make the American Dream achievable for all, we must make college affordable for all.

    Từ trong câu: achievable, make, dream, college, affordable

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng affordable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
affordable housing101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ affordable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affordable trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ affordable hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ affordable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affordable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affordable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affordable: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.