Câu tiếng Anh có từ “adviser”
146 câu thật có từ adviser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adviser nghĩa là cố vấn. adviser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who gives advice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adviser
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The King was induced by his worthless advisers to make claims and attacks upon the rights of the citizens.
Từ trong câu: adviser, king, induce, worthless, make, claim, attack, right
P. [Editor] Meadows, Source Book of London History, from the earliest times to 1800. Nguồn: Project Gutenberg #51175. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The latter had a long list of genuine grievances which the king and his advisers refused to remedy.
Từ trong câu: grievance, adviser, latter, long, list, genuine, king, refuse
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was seated in the office of Mr. Rockland, an eminent lawyer, who had for many years been his agent and adviser.
Từ trong câu: eminent, adviser, seat, office, mr, lawyer, many, year
William C. Falkner, The White Rose of Memphis. Nguồn: Project Gutenberg #41134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The great love he had for James Lemen not only induced him to tolerate his churches but he became an active adviser for their multiplication.
Từ trong câu: tolerate, adviser, great, love, induce, church, become, active
Willard C. MacNaul, The Jefferson-Lemen Compact The Relations of Thomas Jefferson and James Lemen in the Exclusion of Slavery from Illinois and Northern Territory with Related Documents 1781-1818. Nguồn: Project Gutenberg #21251. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her body was racked with the gout, and her feeble mind was distracted by the contradictory counsels of her advisers.
Từ trong câu: contradictory, gout, adviser, body, rack, mind, distract, counsel
John Lord, Beacon Lights of History, Volume 07: Great Women. Nguồn: Project Gutenberg #10533. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adviser
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adviser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adviser trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ adviser hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adviser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adviser gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adviser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adviser: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.