Câu tiếng Anh có từ “adviser”
146 câu thật có từ adviser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adviser nghĩa là cố vấn. adviser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who gives advice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adviser
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This may have been one of the reasons which induced Wolsey's hygienic advisers to select the spot for its salubrity.
Từ trong câu: adviser, reason, induce, select, spot
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It can be helpful to talk with the project adviser about what resources you may need and how to get them.
Từ trong câu: adviser, helpful, talk, project, resource, need, get
«Helping Give Away Psychological Science/Standard Operating Procedures/Project approval process», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=287219 (bản sửa đổi 2432268). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But he will be little disposed to insist, as a member of parliament, on what may seem to your majesty’s advisers an impracticable course.
Từ trong câu: adviser, little, dispose, insist, member, parliament, seem, course
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She did bring herself, finally, to confess, and to confide in me: there was not a soul else that she might fashion into an adviser.
Từ trong câu: confide, adviser, bring, herself, finally, confess, soul, else
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
James Bellingham had been the adviser of her son throughout, and might be said to have actively promoted his connection with Lapham.
Từ trong câu: throughout, promote, actively, adviser, son, connection
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
More trouble may then be expected, and in me they will seek and find their adviser.
Từ trong câu: seek, expect, may, trouble, expected, adviser, find
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adviser
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adviser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adviser trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ adviser hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adviser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adviser gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adviser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adviser: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.