Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adjustable”

88 câu thật có từ adjustable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adjustable nghĩa là có thể điều chỉnh. adjustable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed so as to match or fit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adjustable

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It's also possible to get adjustable focus glasses where one can change the lens power.

    Từ trong câu: adjustable, possible, get, focus, glass, change, power

    «Eyeglasses», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9675 (bản sửa đổi 11006606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One of the best investments that you can do is to purchase an adjustable violin stand.

    Từ trong câu: adjustable, best, investment, purchase, violin, stand

    «Practice Ideas for Suzuki Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213047 (bản sửa đổi 3989921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It has an adjustable tension that can be regulated to suit the strength of any boy.

    Từ trong câu: adjustable, tension, regulate, suit, strength, boy

    Various, The Pansy Magazine, July 1886. Nguồn: Project Gutenberg #45409. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You won't need it any more because you can substitute an adjustable one in its place.

    Từ trong câu: adjustable, need, because, substitute, place

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boards are height adjustable and can be used in multiples.

    Từ trong câu: adjustable, board, height, use, multiple

    «Trainz/Prototype Railways», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158190 (bản sửa đổi 3270495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can have an adjustable break angle, which can influence tone.

    Từ trong câu: adjustable, break, angle, influence, tone

    «Banjo anatomy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329841 (bản sửa đổi 2815428). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It could handle only one ear of corn at a time and it was neither shaped properly nor adjustable enough to get the nubbins.

    Từ trong câu: adjustable, handle, ear, corn, time, neither, shape, properly

    John T. Schlebecker, Agricultural Implements and Machines in the Collection of the National Museum of History and Technology Smithsonian Studies in History and Technology, No. 17. Nguồn: Project Gutenberg #27327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unlike the rubber bumpers, this spring has adjustable tension that can be changed in different snow conditions.

    Từ trong câu: bumper, unlike, rubber, spring, adjustable, tension, change, different

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Skiing - Cross Country», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179111 (bản sửa đổi 3251072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng adjustable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adjustable spanner8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjustable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjustable trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ adjustable hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adjustable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjustable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjustable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjustable: can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.