Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adjustable”

88 câu thật có từ adjustable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adjustable nghĩa là có thể điều chỉnh. adjustable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed so as to match or fit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adjustable

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • You won't need it any more because you can substitute an adjustable one in its place.

    Từ trong câu: adjustable, need, because, substitute, place

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Setting the adjustable hand over the indicator for future reference, he returned to the deck, ill at ease, and ordered the topsails goose-winged.

    Từ trong câu: adjustable, set, hand, indicator, future, reference, return, deck

    Morgan Robertson, "Where Angels Fear to Tread" and Other Stories of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #23539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When on a trip up the Sikiang or West River from Canton to Wuchow, I observed many junks fitted with what may be described as an adjustable cut-water or bow-board.

    Từ trong câu: adjustable, trip, up, west, river, observe, many, junk

    Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adjustable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adjustable spanner8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjustable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjustable trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ adjustable hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adjustable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjustable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjustable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjustable: can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.