Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “adjustable”

88 câu thật có từ adjustable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adjustable nghĩa là có thể điều chỉnh. adjustable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed so as to match or fit. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A cup and cone bottom bracket will have a lockring and adjustable cup.

    Từ trong câu: adjustable, cup, cone, bottom, bracket

    «Bicycles/Maintenance and Repair/Bottom Brackets/Bottom bracket overhaul», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31585 (bản sửa đổi 4620639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The motor mounts are adjustable, your motor will still sit on the stringers.

    Từ trong câu: adjustable, motor, mount, still, sit

    «Marinette Aluminum Boat Maintenance/Engine and Transmission/Repowering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35160 (bản sửa đổi 1624162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The top utility will update information on processes at an adjustable rate.

    Từ trong câu: adjustable, top, utility, update, information, process, rate

    «Ict-innovation/LPI/103.6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277990 (bản sửa đổi 4667476). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These two keys with adjustable wards--you turn the milled screw at the end to adjust them--will open any ordinary lock.

    Hai chiếc chìa khóa này có các chốt có thể điều chỉnh được - bạn vặn con vít được mài ở đầu để điều chỉnh chúng - sẽ mở được bất kỳ ổ khóa thông thường nào.

    Từ trong câu: adjustable, key, ward, turn, screw, end, adjust, open

    Guy Thorne, The Air Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #40361. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adjustable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • adjustable spanner8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjustable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjustable trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ adjustable hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adjustable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjustable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjustable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjustable: can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.