Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “adjustable”

88 câu thật có từ adjustable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adjustable nghĩa là có thể điều chỉnh. adjustable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed so as to match or fit. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There are also other replacements that include adjustable bars which don't replace the mounts.

    Từ trong câu: adjustable, replacement, include, bar, replace, mount

    «Nissan 240SX Performance Modification/Chassis Strengthening», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69058 (bản sửa đổi 3530256). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The volume on this sound was not adjustable at all; but the frequency was.

    Từ trong câu: adjustable, volume, sound, frequency

    «The Computer Revolution/Hardware/Sound cards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102594 (bản sửa đổi 1578687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While this jelly strainer is unique and useful in its construction it is not adjustable.

    Từ trong câu: adjustable, jelly, unique, useful, construction

    Rhea C. Scott, Home labor saving devices. Nguồn: Project Gutenberg #73645. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You won't need it any more because you can substitute an adjustable one in its place.

    Từ trong câu: adjustable, need, because, substitute, place

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These key bindings are not hard-coded, but user-adjustable.

    Từ trong câu: adjustable, key, hard, code, user

    «FlightGear Flight Simulator/Keyboard Quick Reference», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483342 (bản sửa đổi 4635809). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The ongoing financial crisis over adjustable-rate mortgages continues to affect the overall economy and not just home sales.

    Từ trong câu: adjustable, ongoing, financial, crisis, rate, mortgage, continue, affect

    «US unemployment hits two-year high», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88869 (bản sửa đổi 4829171). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Finally, the plane is equipped with a fence controlled by slide-arms, fixed with wedges and not by adjustable screw arms.

    Từ trong câu: adjustable, finally, plane, equip, fence, control, slide, arm

    Peter C. Welsh, Woodworking Tools 1600-1900. Nguồn: Project Gutenberg #27238. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adjustable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • adjustable spanner8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjustable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjustable trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ adjustable hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adjustable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjustable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjustable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjustable: can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.