Câu tiếng Anh có từ “adjustable”
88 câu thật có từ adjustable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adjustable nghĩa là có thể điều chỉnh. adjustable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed so as to match or fit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adjustable
The right-hand knife, adjustable by means of a wedge and lever, should stand exactly parallel with the stationary knife.
Từ trong câu: adjustable, right, hand, knife, mean, lever, stand, exactly
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The boiler as erected should correspond in its baffle openings, where baffles are adjustable, with the prints furnished for its erection, and such baffles should be tight.
Từ trong câu: adjustable, correspond, open, print, furnish, tight
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adjustable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- adjustable spanner8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjustable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjustable trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ adjustable hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adjustable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjustable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjustable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjustable: can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.