Câu tiếng Anh có từ “adjustable”
88 câu thật có từ adjustable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adjustable nghĩa là có thể điều chỉnh. adjustable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed so as to match or fit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adjustable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
One of the best investments that you can do is to purchase an adjustable violin stand.
Từ trong câu: adjustable, best, investment, purchase, violin, stand
«Practice Ideas for Suzuki Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213047 (bản sửa đổi 3989921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The most popular of these is the adjustable barrel weight.
Từ trong câu: adjustable, popular, barrel, weight
«Fighting/Accurizing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131951 (bản sửa đổi 4313117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By far the greatest number of patents was concerned with perfecting an adjustable plane iron and methods of constructing the sole of a plane so that it would always be "true."
Từ trong câu: adjustable, far, great, number, patent, concern, perfect, plane
Peter C. Welsh, Woodworking Tools 1600-1900. Nguồn: Project Gutenberg #27238. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adjustable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| adjustable spanner | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjustable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjustable trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ adjustable hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adjustable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjustable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjustable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjustable: can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.