E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adjustable”

88 câu thật có từ adjustable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adjustable nghĩa là có thể điều chỉnh. adjustable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed so as to match or fit. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A Variable Gravity Research Facility would start to answer these questions by providing adjustable artificial gravity.

    Từ trong câu: adjustable, variable, gravity, research, facility, start, answer, question

    «Space Transport and Engineering Methods/Advanced Manufacturing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266403 (bản sửa đổi 4408959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To make an adjustable distance plane with them seems quite hard to me, it would need some scripting I guess.

    Từ trong câu: adjustable, make, distance, plane, seem, quite, hard, need

    «Blender 3D: Noob to Pro/Add some depth with stereo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85216 (bản sửa đổi 3676037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many people with subprime loans also took these adjustable-rate mortgages, hoping that the good price of housing would help them refinance later.

    Từ trong câu: adjustable, many, people, loan, take, rate, mortgage, hope

    «Financial crisis of 2007–2008», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136373 (bản sửa đổi 10817292). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By far the greatest number of patents was concerned with perfecting an adjustable plane iron and methods of constructing the sole of a plane so that it would always be "true."

    Từ trong câu: adjustable, far, great, number, patent, concern, perfect, plane

    Peter C. Welsh, Woodworking Tools 1600-1900. Nguồn: Project Gutenberg #27238. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adjustable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • adjustable spanner8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjustable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjustable trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ adjustable hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adjustable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjustable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjustable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjustable: can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.