Câu tiếng Anh có từ “accomplishment”
197 câu thật có từ accomplishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accomplishment nghĩa là thành tựu. accomplishment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the action of accomplishing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accomplishment
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We think it would be difficult to find so many expedients ever before adopted for the accomplishment of any one object.
Từ trong câu: accomplishment, think, difficult, find, many, ever, adopt, object
Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such observation would be your most practical accomplishment and greatest power.
Từ trong câu: observation, accomplishment, practical, great, power
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But that was her nearest approach to the accomplishment of drawing, and I did not think it would go very far.
Từ trong câu: far, accomplishment, draw, approach, near, drawing, think, go
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Athleticism is as jealous an accomplishment as any art you would acquire.
Từ trong câu: athleticism, jealous, accomplishment, art, acquire
Harold, 1867- [Editor] Armitage, Three Hundred Things a Bright Boy Can Do. Nguồn: Project Gutenberg #47760. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He looked rather to the manner of its accomplishment, and would not allow the thing to be "run over."
Từ trong câu: allow, rather, accomplishment, manner, look, thing, run
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This would not have been difficult of accomplishment, in any event, and the tactics resolved upon by the besieged rendered it comparatively easy of attainment.
Từ trong câu: besiege, difficult, accomplishment, event, tactic, resolve, render, easy
James Melville Beard, K. K. K. sketches, humorous and didactic. Nguồn: Project Gutenberg #33324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Betty was being inducted now into all household accomplishments with the hope that she would marry quite as well as her sisters.
Betty hiện đang được giới thiệu vào tất cả các công việc gia đình với hy vọng rằng cô ấy sẽ kết hôn tốt như các chị gái của mình.
Từ trong câu: induct, now, household, accomplishment, hope, marry, quite, well
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Boston. Nguồn: Project Gutenberg #23786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accomplishment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accomplishment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accomplishment trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ accomplishment hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accomplishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accomplishment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accomplishment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accomplishment: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.