Câu tiếng Anh có từ “accomplishment”
193 câu thật có từ accomplishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accomplishment nghĩa là thành tựu. accomplishment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the action of accomplishing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accomplishment
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However, the thing must be done, and I reckon for its accomplishment upon your courage as much as upon your skill.”
Từ trong câu: courage, skill, accomplishment, however, thing, reckon, much
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No matter in what direction your tastes and talents lay, you had to plod through the same list of what was called “accomplishments.”
Từ trong câu: talent, taste, accomplishment, matter, direction, lay, list, call
Lady Barker, Colonial memories. Nguồn: Project Gutenberg #75806. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Meantime, we must look elsewhere for the virtual accomplishment of the great design of "The Recluse."
Từ trong câu: recluse, meantime, virtual, accomplishment, look, elsewhere, great, design
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I must give you a complete inventory of his accomplishments.
Tôi phải cung cấp cho bạn một bản kiểm kê đầy đủ về những thành tựu của anh ấy.
Từ trong câu: inventory, give, complete, accomplishment
Caroline Lee Hentz, Ernest Linwood; or, The Inner Life of the Author. Nguồn: Project Gutenberg #20462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many preliminaries must first be settled; many arduous accomplishments be first obtained; and my virtue be subjected to severe trials.
Nhiều việc sơ bộ trước tiên phải được giải quyết; lần đầu đạt được nhiều thành tựu gian khổ; và đức hạnh của tôi phải chịu thử thách khắc nghiệt.
Từ trong câu: arduous, many, preliminary, first, settle, accomplishment, obtain, virtue
Charles Brockden Brown, Memoirs of Carwin the Biloquist (A Fragment). Nguồn: Project Gutenberg #842. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accomplishment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accomplishment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accomplishment trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ accomplishment hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accomplishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accomplishment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accomplishment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accomplishment: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.