Câu tiếng Anh có từ “accomplishment”
197 câu thật có từ accomplishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accomplishment nghĩa là thành tựu. accomplishment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the action of accomplishing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accomplishment
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In all accomplishment there is difficulty; the greater the work, the greater the pains.
Từ trong câu: accomplishment, difficulty, great, work, pain
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no superiority of manner, accomplishment, or understanding.
Từ trong câu: accomplishment, manner, understand
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing too great of accomplishment for the man who knows the power of his word, and who follows his intuitive leads.
Từ trong câu: accomplishment, intuitive, nothing, great, man, know, power, word
Florence Scovel Shinn, The game of life and how to play it. Nguồn: Project Gutenberg #74878. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For there is nothing more dangerous to a young man than an exceptional social accomplishment.
Từ trong câu: exceptional, accomplishment, nothing, dangerous, young, man, social
Thomas Nelson Page, John Marvel, Assistant. Nguồn: Project Gutenberg #41817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had made her a receptacle of lurid things, but there was an odd recognition of my superiority—my accomplishments and my function—in her patience under my pain.
Từ trong câu: function, lurid, patience, accomplishment, make, thing, odd, recognition
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the team was successful, there is a definite feeling of accomplishment, a buzz, even euphoria, by the team members.
Từ trong câu: euphoria, team, successful, definite, feel, accomplishment, buzz, even
«General Engineering Introduction/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254441 (bản sửa đổi 3721303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng accomplishment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accomplishment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accomplishment trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ accomplishment hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accomplishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accomplishment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accomplishment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accomplishment: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.