Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accomplishment”

197 câu thật có từ accomplishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accomplishment nghĩa là thành tựu. accomplishment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the action of accomplishing something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accomplishment

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng accomplishment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elegant accomplishment108 lần
varied accomplishment59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accomplishment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accomplishment trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ accomplishment hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accomplishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accomplishment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accomplishment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accomplishment: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.