Câu tiếng Anh có từ “acceleration”
110 câu thật có từ acceleration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acceleration nghĩa là tăng tốc. acceleration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an increase in rate of change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acceleration
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In the same way the equatorial accelerations in Jupiter and Saturn can receive simple explanation.
Từ trong câu: acceleration, way, receive, simple, explanation
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The acceleration could be too great or the time too long.
Từ trong câu: acceleration, great, time, long
«Problem-Solving Basics for One-Dimensional Kinematics», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Forces cause acceleration - which can show up as either a change in speed OR a change in direction.
Từ trong câu: acceleration, force, cause, show, up, either, change, speed
«Applied Science AQA/Newton's Laws», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=384713 (bản sửa đổi 3394428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The three boys quickly strapped themselves into acceleration seats, with Tom hooking up an emergency relay switch that he could hold in his hand.
Từ trong câu: acceleration, boy, quickly, strap, themselves, seat, hook, up
Carey Rockwell, Stand by for Mars!. Nguồn: Project Gutenberg #19526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now under this drive, we have a new factor, which we can call 'R' and which stands for the rate of change of acceleration.
Từ trong câu: acceleration, now, drive, new, factor, call, stand, rate
George O. Smith, Latent Image. Nguồn: Project Gutenberg #68280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The design can draw from Rocket Assisted Projectiles developed for artillery, which experience similar high accelerations.
Từ trong câu: developed, similar, draw, acceleration, assist, rocket, design, develop
«Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385797 (bản sửa đổi 4410905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Using the constant , we can work out gravitational acceleration at a certain altitude.
Từ trong câu: constant, gravitational, use, work, out, acceleration, certain, altitude
«Acceleration due to gravity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=359683 (bản sửa đổi 10452312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acceleration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acceleration trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ acceleration hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acceleration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acceleration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acceleration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acceleration: Quá khứ đơn (9 câu), Tương lai với will (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.