Câu tiếng Anh có từ “acceleration”
108 câu thật có từ acceleration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acceleration nghĩa là tăng tốc. acceleration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an increase in rate of change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acceleration
This time period has also been referred to as the Great Acceleration.
Từ trong câu: acceleration, time, period, refer, great
«Anthropocene», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242144 (bản sửa đổi 2244209). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Forces cause acceleration - which can show up as either a change in speed OR a change in direction.
Từ trong câu: acceleration, force, cause, show, up, either, change, speed
«Applied Science AQA/Newton's Laws», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=384713 (bản sửa đổi 3394428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng acceleration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- angular acceleration345 lần
- gravitational acceleration206 lần
- average acceleration418 lần
- achieve an acceleration158 lần
- centripetal acceleration49 lần
- uniform acceleration189 lần
- constant acceleration256 lần
- unintended acceleration19 lần
- acceleration tensor19 lần
- tangential acceleration11 lần
- centrifugal acceleration11 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acceleration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acceleration trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ acceleration hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acceleration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acceleration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acceleration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acceleration: Tương lai với will (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.