E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acceleration”

108 câu thật có từ acceleration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acceleration nghĩa là tăng tốc. acceleration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an increase in rate of change. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acceleration

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Which would afford us a Cause of two Tides in twenty four hours; the One upon the greatest Acceleration of motion, the Other upon its greatest Retardation.

    Từ trong câu: acceleration, afford, cause, tide, twenty, four, hour, great

    Various, Philosophical Transactions of the Royal Society - Vol 1 - 1666 Giving some Accompt of the present Undertakings, Studies, and Labours of the Ingenious in many considerable parts of the World. Nguồn: Project Gutenberg #28758. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the Trans-Siberian route was far and away the shortest and quickest, and as the campaign of overhaul is proceeding, acceleration is taking place.

    Nhưng tuyến đường xuyên Siberia là tuyến đường ngắn nhất và nhanh nhất, và khi chiến dịch đại tu đang diễn ra thì quá trình tăng tốc cũng đang diễn ra.

    Từ trong câu: trans, acceleration, route, far, away, short, quick, campaign

    Frederick Arthur Ambrose Talbot, The Railway Conquest of the World. Nguồn: Project Gutenberg #66868. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Statistically, the Pipe Frame is the best car in the game: it has great acceleration, handling, and a great mini-turbo.

    Từ trong câu: mini, statistically, pipe, frame, best, car, game, great

    «Mario Kart Arcade GP 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992932 (bản sửa đổi 10927070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng acceleration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
angular acceleration345 lần
gravitational acceleration206 lần
average acceleration418 lần
achieve an acceleration158 lần
centripetal acceleration49 lần
uniform acceleration189 lần
constant acceleration256 lần
unintended acceleration19 lần
acceleration tensor19 lần
tangential acceleration11 lần
centrifugal acceleration11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acceleration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acceleration trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ acceleration hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acceleration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acceleration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acceleration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acceleration: Tương lai với will (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.