Câu tiếng Anh có từ “acceleration”
108 câu thật có từ acceleration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acceleration nghĩa là tăng tốc. acceleration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an increase in rate of change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acceleration
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Allowing large numbers of people to move from agricultural to industrial work in the towns brought economic acceleration.
Từ trong câu: acceleration, allow, large, number, people, move, agricultural, industrial
«European History/The Crises of the Middle Ages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9858 (bản sửa đổi 4491920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When you study physics, you will learn that acceleration applies to speeding up, slowing down, and traveling in a curved path.
Từ trong câu: acceleration, study, physics, learn, apply, speed, up, slow
«High School Chemistry/The Bohr Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256761 (bản sửa đổi 4194722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Upon none of the arts or professions has the tremendous acceleration of progress in recent years had more effect than upon that of which you are the representatives.
Từ trong câu: acceleration, none, art, profession, tremendous, progress, recent, year
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acceleration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| angular acceleration | 345 lần |
| gravitational acceleration | 206 lần |
| average acceleration | 418 lần |
| achieve an acceleration | 158 lần |
| centripetal acceleration | 49 lần |
| uniform acceleration | 189 lần |
| constant acceleration | 256 lần |
| unintended acceleration | 19 lần |
| acceleration tensor | 19 lần |
| tangential acceleration | 11 lần |
| centrifugal acceleration | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acceleration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acceleration trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ acceleration hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acceleration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acceleration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acceleration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acceleration: Tương lai với will (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.