Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acceleration”

110 câu thật có từ acceleration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acceleration nghĩa là tăng tốc. acceleration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an increase in rate of change. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acceleration

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Some of its fields might be its height, weight, acceleration, and speed.

    Từ trong câu: acceleration, field, height, weight, speed

    «Java Programming/Classes, Objects and Types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72079 (bản sửa đổi 4342298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His crew of twenty-two men were all Jovians, for that acceleration might well be fatal to the Earth-native.

    Từ trong câu: crew, native, well, acceleration, earth, fatal, twenty, for

    John W., Jr. Campbell, Space rays. Nguồn: Project Gutenberg #79635. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Simultaneously, these methods may afford radiation protection and acceleration tolerance.

    Từ trong câu: tolerance, simultaneously, method, afford, radiation, protection, acceleration

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng acceleration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
angular acceleration345 lần
gravitational acceleration206 lần
average acceleration418 lần
achieve an acceleration158 lần
centripetal acceleration49 lần
uniform acceleration189 lần
constant acceleration256 lần
unintended acceleration19 lần
acceleration tensor19 lần
tangential acceleration11 lần
centrifugal acceleration11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acceleration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acceleration trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ acceleration hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acceleration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acceleration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acceleration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acceleration: Quá khứ đơn (9 câu), Tương lai với will (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.