E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acceleration”

108 câu thật có từ acceleration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acceleration nghĩa là tăng tốc. acceleration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an increase in rate of change. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acceleration

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Normally, before the crushing acceleration, he would have recognized the difficulty in a flash.

    Từ trong câu: acceleration, normally, recognize, difficulty, flash

    Harold L. Goodwin, The Scarlet Lake Mystery: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #31581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, it would be useful to know how linear and angular acceleration are related.

    Từ trong câu: acceleration, angular, example, useful, know, linear, relate

    «Angular Acceleration», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Would you characterize it as a very rapid or a rapid acceleration?

    Từ trong câu: acceleration, characterize, rapid

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Which would afford us a Cause of two Tides in twenty four hours; the One upon the greatest Acceleration of motion, the Other upon its greatest Retardation.

    Từ trong câu: acceleration, afford, cause, tide, twenty, four, hour, great

    Various, Philosophical Transactions of the Royal Society - Vol 1 - 1666 Giving some Accompt of the present Undertakings, Studies, and Labours of the Ingenious in many considerable parts of the World. Nguồn: Project Gutenberg #28758. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng acceleration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
angular acceleration345 lần
gravitational acceleration206 lần
average acceleration418 lần
achieve an acceleration158 lần
centripetal acceleration49 lần
uniform acceleration189 lần
constant acceleration256 lần
unintended acceleration19 lần
acceleration tensor19 lần
tangential acceleration11 lần
centrifugal acceleration11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acceleration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acceleration trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ acceleration hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acceleration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acceleration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acceleration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acceleration: Tương lai với will (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.