Câu tiếng Anh có từ “acceleration”
110 câu thật có từ acceleration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acceleration nghĩa là tăng tốc. acceleration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an increase in rate of change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acceleration
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This time period has also been referred to as the Great Acceleration.
Từ trong câu: acceleration, time, period, refer, great
«Anthropocene», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242144 (bản sửa đổi 2244209). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Let us now try to show to how great an extent the Travelling Post-office has contributed to the acceleration of correspondence from place to place.
Từ trong câu: acceleration, let, now, try, show, great, extent, travel
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Smith has implicated social factors as interfering with acceleration effects.
Từ trong câu: implicate, smith, social, factor, interfere, acceleration, effect
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acceleration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| angular acceleration | 345 lần |
| gravitational acceleration | 206 lần |
| average acceleration | 418 lần |
| achieve an acceleration | 158 lần |
| centripetal acceleration | 49 lần |
| uniform acceleration | 189 lần |
| constant acceleration | 256 lần |
| unintended acceleration | 19 lần |
| acceleration tensor | 19 lần |
| tangential acceleration | 11 lần |
| centrifugal acceleration | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acceleration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acceleration trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ acceleration hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acceleration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acceleration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acceleration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acceleration: Quá khứ đơn (9 câu), Tương lai với will (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.