Câu tiếng Anh có từ “aberration”
84 câu thật có từ aberration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aberration nghĩa là quang sai. aberration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state or condition markedly different from the norm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aberration
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I can only hope that the realization of the normal in marriage may finally kill these painful aberrations.
Từ trong câu: aberration, hope, realization, normal, marriage, finally, kill, painful
Havelock Ellis, Studies in the Psychology of Sex, Volume 2 Sexual Inversion. Nguồn: Project Gutenberg #13611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can it not be explained as a momentary aberration, a freak, a joke, call it what you will?
Liệu nó không thể được giải thích như một sự sai lầm nhất thời, một điều quái đản, một trò đùa, bạn muốn gọi nó như thế nào cũng được?
Từ trong câu: aberration, freak, momentary, explain, joke, call
Guy Thorne, The Socialist. Nguồn: Project Gutenberg #40734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The United States has long resisted maintaining a large standing military and the Cold War years could prove an aberration to that history.
Từ trong câu: aberration, unite, state, long, resist, maintain, large, stand
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Chromosomal aberrations can thus be monitored under unusual and abnormal conditions such as weightlessness and radiation, since chromosomes are very sensitive to stress situations.
Từ trong câu: aberration, chromosome, thus, monitor, unusual, abnormal, condition, radiation
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It could not have been done with a missile liable, in the calmest atmosphere, the moment it passed the point-blank, to unaccountable aberrations, vertically and horizontally.
Từ trong câu: aberration, missile, liable, calm, atmosphere, moment, pass, point
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have sometimes fancied, my dear friend, that there is a slight aberration in your poor Emily's mind, and I can account for her conduct in this instance by no other mode.
Từ trong câu: aberration, sometimes, fancy, dear, friend, slight, poor, mind
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aberration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aberration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aberration trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ aberration hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aberration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aberration gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aberration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aberration: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.