Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aberration”

84 câu thật có từ aberration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aberration nghĩa là quang sai. aberration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state or condition markedly different from the norm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aberration

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Chromatic aberration also affects black and white photography, since it will blur the image.

    Từ trong câu: aberration, affect, black, white, photography, since, blur, image

    «Photography Equipment/Lenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148404 (bản sửa đổi 4515805). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is an aberration to believe that Nicholas will be able to return.

    Từ trong câu: aberration, believe, able, return

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There always have been aberrations," he said, "and there always will be.

    Từ trong câu: aberration, always

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can it not be explained as a momentary aberration, a freak, a joke, call it what you will?

    Liệu nó không thể được giải thích như một sự sai lầm nhất thời, một điều quái đản, một trò đùa, bạn muốn gọi nó như thế nào cũng được?

    Từ trong câu: aberration, freak, momentary, explain, joke, call

    Guy Thorne, The Socialist. Nguồn: Project Gutenberg #40734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Effects such as aberration will make the minimum achievable beam diameter larger.

    Từ trong câu: achievable, aberration, effect, make, minimum, beam, diameter, large

    «Nanotechnology/Electron microscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94965 (bản sửa đổi 3822519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng aberration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chromatic aberration54 lần
spherical aberration44 lần
mental aberration171 lần
stellar aberration7 lần
temporary aberration51 lần
aberration of intellect37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aberration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aberration trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ aberration hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aberration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aberration gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aberration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aberration: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.