Câu tiếng Anh có từ “zip”
74 câu thật có từ zip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zip nghĩa là một số lượng không quan trọng. zip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of no importance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zip
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The plugs didn’t seem to have all the zip he had thought was there.
Từ trong câu: zip, plug, seem, think
William Heyliger, You're on the Air. Nguồn: Project Gutenberg #56660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nobody can guess the secret, and the whole plot moves along with an exciting zip.
Từ trong câu: zip, nobody, guess, secret, whole, plot, move, excite
Thomas, Jr. Dixon, Comrades: A Story of Social Adventure in California. Nguồn: Project Gutenberg #35447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She must have drowned--there is no doubt of it--if Zip had not been close at hand.
Từ trong câu: zip, drown, doubt, close, hand
Sophie May, Little Prudy's Dotty Dimple. Nguồn: Project Gutenberg #16390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Without, in fact, telling him zip--the reason being I was afraid he wouldn't green-light the idea.
Từ trong câu: zip, fact, tell, reason, afraid, green, light, idea
Thomas Hoover, Life Blood. Nguồn: Project Gutenberg #34318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I mused, "We still haven't heard zip out of Noda.
Từ trong câu: zip, muse, still, hear, out
Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Here, there is an extreme input: nothing, zip, nilch.
Từ trong câu: zip, extreme, input, nothing
«Programming Gambas from Zip/ThreeThings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408638 (bản sửa đổi 4475015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Zip, who had been missed for two days, returned, but Sandow never came back, being killed, doubtless, by a fall of snow from the cliffs.
Từ trong câu: zip, miss, day, return, never, come, back, kill
Douglas, Sir Mawson, The Home of the Blizzard Being the Story of the Australasian Antarctic Expedition, 1911-1914. Nguồn: Project Gutenberg #6137. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For example, an algorithm might not explicitly filter by “race,” but might penalize zip codes or university names that correlate with race.
Từ trong câu: penalize, example, algorithm, explicitly, filter, race, zip, code
«Professionalism/Mobley v. Workday and the Ethics of Algorithmic Hiring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480671 (bản sửa đổi 4607655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng zip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zip trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ zip hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ zip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zip: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.