Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “zip”

74 câu thật có từ zip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: zip nghĩa là một số lượng không quan trọng. zip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of no importance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ zip

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "Ole Zip" was my instructor, as he continued to be my constant attendant.

    Từ trong câu: zip, instructor, continue, constant, attendant

    Mayne Reid, The Quadroon: Adventures in the Far West. Nguồn: Project Gutenberg #27913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I realized the danger by the whizzing of shell, and the zip, zip of bullets.

    Từ trong câu: zip, realize, danger, shell, bullet

    George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She shows the chipmunks her hut she built with a zip line.

    Từ trong câu: zip, show, hut, build, line

    «Alvin and the Chipmunks: Chipwrecked», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315410 (bản sửa đổi 9476256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His voice was sufficient to restrain Zip if he traveled too rapidly.

    Giọng nói của anh đủ để kiềm chế Zip nếu anh di chuyển quá nhanh.

    Từ trong câu: zip, voice, sufficient, travel, rapidly

    Edward Sylvester Ellis, The Boy Patrol Around the Council Fire. Nguồn: Project Gutenberg #43218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Have you heard a noise like this — buzz, buzz, zip, bang!

    Từ trong câu: zip, hear, noise, like, buzz, bang

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The next moment he found the lever that controlled the lamp, and zip the light was out.

    Từ trong câu: zip, next, moment, find, lever, control, lamp, light

    W. W. Denslow, Billy Bounce. Nguồn: Project Gutenberg #48537. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I mused, "We still haven't heard zip out of Noda.

    Từ trong câu: zip, muse, still, hear, out

    Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Zip! yee, you!” in which Red Eagle joined with unction, for he smelled whiskey as the ending of this festival.

    Từ trong câu: zip, red, eagle, join, smell, whiskey, end, festival

    Olive Harper, The shoemaker. Nguồn: Project Gutenberg #69408. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng zip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
zip https476 lần
zip coon37 lần
zip etext21 lần
zip codes32 lần
zip archive29 lần
zip file102 lần
zip disks11 lần
zip code84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ zip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zip trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ zip hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ zip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zip: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.