E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “zip”

74 câu thật có từ zip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: zip nghĩa là một số lượng không quan trọng. zip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of no importance. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The tape holds the positioning of the device and the zip tie ensures against tape failure or mechanical disturbance.

    Từ trong câu: zip, tape, hold, position, device, tie, ensure, failure

    «Electric Vehicle Conversion/Control and interlocks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49583 (bản sửa đổi 2613340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Jar files are basically .zip files but which basically contain all the class files and resource files for the program to work.

    Từ trong câu: zip, jar, file, basically, contain, class, resource, program

    «Learning Java/Deployment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9800 (bản sửa đổi 1877971). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng zip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • zip https476 lần
  • zip coon37 lần
  • zip etext21 lần
  • zip codes32 lần
  • zip archive29 lần
  • zip file102 lần
  • zip disks11 lần
  • zip code84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ zip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zip trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ zip hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ zip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zip: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.