Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wrangle”

88 câu thật có từ wrangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wrangle nghĩa là cãi nhau. wrangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to quarrel noisily, angrily or disruptively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wrangle

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The inner man must be fed, and we can wrangle at the same time.

    Từ trong câu: wrangle, inner, man, feed, time

    George O. Smith, Venus Equilateral. Nguồn: Project Gutenberg #68008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let's teach 'em nothing at all, if we can't larn 'em something better than wrangling about religion.

    Từ trong câu: wrangle, teach, they, nothing, something, better, religion

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An obstinate and wrangling Board could have crippled him cruelly.

    Từ trong câu: wrangle, board, cruelly

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The world has had an impression for five or six thousand years that women cannot talk without wrangling, counsel without confusion.

    Từ trong câu: wrangle, world, impression, five, six, thousand, year, woman

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Slipping his arm through the bridle, so that Wrangle could not get away, Venters lifted his rifle and pulled the trigger twice.

    Từ trong câu: wrangle, slip, arm, get, away, lift, pull, trigger

    Zane Grey, Riders of the Purple Sage. Nguồn: Project Gutenberg #1300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In so new a country, governed by heathen kings, to have wrangling and lack of harmony among the religious who instruct them cannot fail to cause scandals and difficulties.

    Từ trong câu: wrangle, new, country, govern, king, lack, harmony, among

    Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 14 of 55 1606-1609 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of The Catholic Missions, As Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #15445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wrangle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
serjeant wrangle26 lần
unseemly wrangle11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrangle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrangle trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ wrangle hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wrangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrangle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrangle: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.