Câu tiếng Anh có từ “wrangle”
87 câu thật có từ wrangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrangle nghĩa là cãi nhau. wrangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to quarrel noisily, angrily or disruptively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrangle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Let us look a little further into the absurdities over which American statesmen are so vehemently wrangling.
Từ trong câu: wrangle, let, look, little, further
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But large bribes of gold was a salvo to that nice sense of honor for which he had so often wrangled.
Từ trong câu: wrangle, large, bribe, gold, nice, sense, honor, often
Benson John Lossing, The Pictorial Field-Book of the Revolution, Vol. 1 (of 2) or, Illustrations, by Pen And Pencil, of the History, Biography, Scenery, Relics, and Traditions of the War for Independence. Nguồn: Project Gutenberg #49351. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Often there were wrangles between Colonel Stotsenberg and the Tagalan officers regarding the line of outposts which the native forces should occupy.
Từ trong câu: wrangle, often, officer, regard, line, native, force, occupy
Charles Rendell Mabey, The Utah Batteries: A History A complete account of the muster-in, sea voyage, battles, skirmishes and barrack life of the Utah batteries, together with biographies of officers and muster-out rolls.. Nguồn: Project Gutenberg #32206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"This conversation is degenerating into a wrangle in which I have the traditional chance a snowball has in the place where motion-pictures were spawned.
Từ trong câu: snowball, wrangle, conversation, traditional, chance, place, motion, picture
Louis Joseph Vance, Linda Lee, Incorporated: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36445. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wrangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| serjeant wrangle | 26 lần |
| unseemly wrangle | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrangle trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ wrangle hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrangle: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.